Câu tiếng Anh có từ “posterity”
117 câu thật có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posterity nghĩa là hậu thế. posterity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all of the offspring of a given progenitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posterity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If there were no extermination, that the posterity of one pair can cover all Earth quickly.
Từ trong câu: posterity, pair, cover, earth, quickly
«Interesting social sciences/Geographical direction, functionalism, the school of conflict and social‐Darwinism in macro‐sociology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377914 (bản sửa đổi 4448715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'But there is a world below in which either we or our posterity will suffer for our unjust deeds.'
Từ trong câu: posterity, world, below, either, suffer, deed
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no ground for asking the question, why it followed that Adam, having fallen, should transmit a fallen nature by generation to his posterity.
Từ trong câu: posterity, ground, ask, question, follow, fall, transmit, nature
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a celebrated Fourier at the Academy of Science, whom posterity has forgotten; and in some garret an obscure Fourier, whom the future will recall.
Từ trong câu: academy, posterity, celebrate, science, forget, obscure, future, recall
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have no reason to suppose that there was any abatement of parental solicitude, for the future welfare of this ungodly son and his posterity.
Từ trong câu: parental, ungodly, reason, suppose, future, welfare, son, posterity
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posterity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posterity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posterity trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posterity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posterity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posterity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posterity: Tương lai với will (29 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.