Câu tiếng Anh có từ “posterity”
109 câu thật có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posterity nghĩa là hậu thế. posterity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all of the offspring of a given progenitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posterity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As an author, Dr. Buchanan's name will be handed down to posterity--at least so far as his own church is concerned.
Từ trong câu: posterity, author, dr, name, hand, down, least, far
J. Stephen Jeans, Western Worthies A Gallery of Biographical and Critical Sketches of West of Scotland Celebrities. Nguồn: Project Gutenberg #19434. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posterity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posterity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posterity trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posterity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posterity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posterity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posterity: Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.