Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opposite”

1.057 câu thật có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opposite nghĩa là ngược lại. opposite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being directly across from each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opposite

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng opposite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opposite direction4.509 lần
opposite side10.211 lần
opposite bank2.652 lần
opposite shore1.959 lần
directly opposite1.438 lần
opposite directions1.045 lần
opposite sides1.381 lần
opposite sex634 lần
opposite wall1.036 lần
exactly opposite878 lần
nearly opposite1.108 lần
sat opposite1.450 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opposite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opposite trong kho câu?
Kho câu có 1.057 câu có từ opposite hoặc các dạng của từ, trích từ 797 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opposite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opposite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 330 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opposite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opposite: Quá khứ đơn (152 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.