Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “often”

7.689 câu thật có từ often hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: often nghĩa là thường xuyên. often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ often

Danh sách câu dẫn chứng (7.689 câu)

  • Often, the entire family of the guilty suffered as well.

    Từ trong câu: guilty, often, entire, family, suffer, well

    «Ma'at», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57748 (bản sửa đổi 10915277) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He often worked with John Woo in the action movies A Better Tomorrow, The Killer, and Hard Boiled.

    Từ trong câu: woo, often, work, action, movie, better, tomorrow, killer

    «Chow Yun-fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58817 (bản sửa đổi 10904047) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This often causes confusion in travel schedules, like hotel bookings.

    Từ trong câu: confusion, often, cause, travel, schedule, like, hotel, book

    «International Date Line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63755 (bản sửa đổi 9371684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He often relyed upon his art business to help financially.

    Từ trong câu: financially, often, art, business, help

    «Frank Lloyd Wright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63951 (bản sửa đổi 10907428) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thyme is often used to flavour meats, soups and stews.

    Từ trong câu: stew, often, use, flavor, meat, soup

    «Thyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66387 (bản sửa đổi 10055521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often look as if they were dancing, not skating.

    Từ trong câu: skate, often, look, dance

    «Tessa Virtue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68902 (bản sửa đổi 10769872) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have been told so often by my old nurse.”

    Từ trong câu: nurse, often, tell, old

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They are very often given to players in marching bands.

    Từ trong câu: march, often, give, player, band

    «Mouthpiece (brass)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73587 (bản sửa đổi 10953428) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very often in these stories the supernatural meets everyday reality.

    Từ trong câu: supernatural, often, story, meet, everyday, reality

    «Ernst Theodor Amadeus Hoffmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74710 (bản sửa đổi 10654443) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was often thought of by his enemies as unreliable.

    Từ trong câu: unreliable, often, think, enemy

    «Aaron Burr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81016 (bản sửa đổi 10521064) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often applied in shelf life estimation, sometimes wrongly.

    Từ trong câu: estimation, often, apply, shelf, life, sometimes, wrongly

    «Shelf life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129219 (bản sửa đổi 11007946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is often also used to define some mental disorders.

    Từ trong câu: disorder, often, use, define, mental

    «Abnormal psychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135563 (bản sửa đổi 11002244) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often used to show when something approximately happened.

    Từ trong câu: approximately, often, use, show, something, happen

    «Circa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140490 (bản sửa đổi 10174465) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are often used on subways and local train services.

    Từ trong câu: subway, often, use, local, train, service

    «Third rail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169438 (bản sửa đổi 11009089) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often they are found under the seats of outdoor toilets.

    Từ trong câu: outdoor, often, find, seat, toilet

    «Black widow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249342 (bản sửa đổi 10352372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Clothes often show what people think, and how they live.

    Từ trong câu: clothes, often, show, people, think, live

    «Nonverbal communication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250159 (bản sửa đổi 10359839) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has often been used by women in many cultures.

    Từ trong câu: many, often, use, culture, woman

    «Veil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255774 (bản sửa đổi 8721523) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often there would be a second pair of coloured short pants on top of the tights, for show.

    Từ trong câu: pant, often, second, pair, color, short, top, tights

    «Mary Quant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263814 (bản sửa đổi 8770309) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often used in luxury homes and commercial buildings.

    Từ trong câu: luxury, often, use, home, commercial, build

    «Stained glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278733 (bản sửa đổi 8217863) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are often called seed shrimps because of their appearance.

    Từ trong câu: shrimp, often, call, seed, because, appearance

    «Ostracod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286394 (bản sửa đổi 7841273) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often argued with people in charge and caused disturbances.

    Từ trong câu: disturbance, often, argue, people, charge, cause

    «Dysaethesia aethiopica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292084 (bản sửa đổi 8892093) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often the toppings include chili sauce, dried fish, and tempeh.

    Từ trong câu: chili, often, top, include, sauce, dry, fish

    «Nasi kucing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=304652 (bản sửa đổi 9421986) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is often found in areas with an unpredictable climate.

    Từ trong câu: unpredictable, often, find, area, climate

    «Dormancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309073 (bản sửa đổi 11015146) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It often migrates by night, using the stars to navigate.

    Từ trong câu: migrate, often, night, use, star, navigate

    «Indigo bunting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318601 (bản sửa đổi 8933664) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The distributor often gets a higher percentage in early weeks.

    Từ trong câu: distributor, often, get, high, percentage, early, week

    «Box office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336306 (bản sửa đổi 9801364) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often these small joints are the first to be affected.

    Từ trong câu: affect, often, small, joint, first

    «Rheumatoid arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340693 (bản sửa đổi 10938983) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often, they have a teenage girl as the main character.

    Thông thường, họ có một cô gái tuổi teen làm nhân vật chính.

    Từ trong câu: teenage, often, girl, main, character

    «Sharon Creech», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453659 (bản sửa đổi 10900035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have often thought that Mrs. White read the same...

    Từ trong câu: mr, often, think, white, read

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An interrogation may often begin with several closed-ended questions.

    Từ trong câu: interrogation, often, begin, several, close, end, question

    «Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was said to be sarcastic, abrupt and often insulting.

    Từ trong câu: sarcastic, often, insult

    «Daniel Harvey Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547061 (bản sửa đổi 11014564) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng often nằm ở trang từ điển: often đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ often

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ often trong kho câu?
Kho câu có 7.689 câu có từ often hoặc các dạng của từ, trích từ 5.254 tác phẩm và tài liệu. 162 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ often xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ often gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.405 câu, rồi Bậc B1 với 1.636 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.