Câu tiếng Anh có từ “mean”
9.621 câu thật có từ mean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mean nghĩa là nghĩa là. mean là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mean or intend to express or convey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mean
Danh sách câu dẫn chứng (9.621 câu)
Soluble means if it helps to absorb water or not.
Từ trong câu: soluble, mean, help, absorb, water
«Dietary fiber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96630 (bản sửa đổi 9906099) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means the sky looks black, even in the daytime.
Từ trong câu: daytime, mean, sky, look, black, even
«Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107799 (bản sửa đổi 10950172) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that the sun is at the southern tropic.
Từ trong câu: tropic, mean, sun, southern
«Winter solstice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108078 (bản sửa đổi 10687080) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that the sun is at the northern tropic.
Từ trong câu: tropic, mean, sun, northern
«Summer solstice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108080 (bản sửa đổi 7098672) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Sponsorship can also mean an individual who helps an organization.
Từ trong câu: sponsorship, mean, individual, help, organization
«Sponsor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 11008323) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means it is an early ancestor of modern man.
Từ trong câu: ancestor, mean, early, modern, man
«Homo habilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119897 (bản sửa đổi 10700358) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant they could be killed by anyone at anytime.
Từ trong câu: anytime, mean, kill, anyone
«John Gilbert (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126228 (bản sửa đổi 10586435) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He meant a lazy and self-satisfied way of thinking.
Từ trong câu: lazy, mean, self, satisfied, way, think
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant he would be paid a lot of money.
Từ trong câu: paid, mean, lot, money
«Montreal Screwjob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152811 (bản sửa đổi 9855024) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It meant the city-state of origin of a colony.
Từ trong câu: colony, mean, city, state, origin
«Metropolis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167568 (bản sửa đổi 10643069) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That means you can see them without using a microscope.
Từ trong câu: microscope, mean, see, use
«Silurian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218066 (bản sửa đổi 8461379) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The room is meant for both reading, playing and studying.
Từ trong câu: room, mean, read, play, study
«State Library of Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233207 (bản sửa đổi 10547889) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Epidemiology means "the study of what is upon the people".
Từ trong câu: epidemiology, mean, study, people
«Epidemiology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245908 (bản sửa đổi 9642655) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Setsubun means “division of the seasons” in the literal sense.
Từ trong câu: literal, mean, division, season, sense
«Setsubun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275166 (bản sửa đổi 10051438) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That means only one parent has to have the gene.
Từ trong câu: gene, mean, parent
«Achondroplasia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284509 (bản sửa đổi 9899029) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Subsistence, meaning people who get their own food is another.
Từ trong câu: subsistence, mean, people, get, food, another
«Southwest Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286864 (bản sửa đổi 9188466) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
A condominium means that a territory is held by two powers, in this case Egypt and Great Britain.
Từ trong câu: condominium, mean, territory, hold, power, case, great
«Anglo-Egyptian Sudan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314074 (bản sửa đổi 10935453) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means the animal remains retain their three dimensional shape.
Từ trong câu: dimensional, mean, animal, remain, retain, shape
«Riversleigh World Heritage Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340795 (bản sửa đổi 8434527) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It means "greater dog" in Latin (also called large dog).
Từ trong câu: dog, mean, great, call, large
«Canis Major», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382727 (bản sửa đổi 8993982) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that he must always watch and shape himself.
Từ trong câu: shape, mean, always, watch, himself
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It means kneeling and bowing one's head to the ground.
Từ trong câu: kneel, mean, bow, head, ground
«Kowtow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430069 (bản sửa đổi 10893996) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means it involves speed, height, danger or spectacular stunts.
Từ trong câu: spectacular, mean, involve, speed, height, danger
«BASE jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444799 (bản sửa đổi 10401477) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means they are not tame and they run wild.
Từ trong câu: tame, mean, run, wild
«Cyprus cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460267 (bản sửa đổi 10938894) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They also were meant for normal sale to individual purchasers.
Từ trong câu: purchaser, mean, normal, sale, individual
«Production vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507123 (bản sửa đổi 10897491) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant that after the implosion, the aircraft was uncontrollable.
Từ trong câu: uncontrollable, mean, aircraft
«Turkish Airlines Flight 981», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564180 (bản sửa đổi 10628864) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that the school day starts one hour later.
Từ trong câu: hour, mean, school, day, start, late
«Castilleja School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=578673 (bản sửa đổi 10671573) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It was meant to trick those who looked into it.
Từ trong câu: trick, mean, look
«The Turk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645480 (bản sửa đổi 10373339) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
There is a legend after the meaning of the name.
Từ trong câu: legend, mean, name
«Yuxiang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=677061 (bản sửa đổi 7585183) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant that both states would include large minority groups.
Từ trong câu: minority, mean, state, include, large, group
«United Nations Partition Plan for Palestine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706981 (bản sửa đổi 10972689) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That means the higher the gauge, the smaller the needle.
Từ trong câu: gauge, mean, high, small, needle
«Needle felting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725379 (bản sửa đổi 11005578) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng mean nằm ở trang từ điển: mean đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mean trong kho câu?
- Kho câu có 9.621 câu có từ mean hoặc các dạng của từ, trích từ 5.211 tác phẩm và tài liệu. 165 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.958 câu, rồi Bậc B1 với 1.835 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.