Câu tiếng Anh có từ “mean”
9.621 câu thật có từ mean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mean nghĩa là nghĩa là. mean là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mean or intend to express or convey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mean
Danh sách câu dẫn chứng (9.621 câu)
That means it can play both DVDs and video games.
Từ trong câu: dvd, mean, play, video, game
«ZAPiT Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733020 (bản sửa đổi 10520428) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That means they make it more acidic or less acidic.
Từ trong câu: acidic, mean, make, less
«Affinity chromatography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=769009 (bản sửa đổi 10399696) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant the shareholders lost almost all of their money.
Từ trong câu: shareholder, mean, lose, almost, money
«Enron scandal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801094 (bản sửa đổi 10449263) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant that in November the country was fairly dry.
Từ trong câu: november, mean, country, fairly, dry
«2013-14 Atlantic winter storms in Europe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815781 (bản sửa đổi 10937332) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This meant inheritance and family were through the mother's side.
Từ trong câu: inheritance, mean, family, side
«Seneca people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951643 (bản sửa đổi 9148305) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that it likely has some form of water.
Từ trong câu: likely, mean, form, water
«TRAPPIST-1g», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976136 (bản sửa đổi 10986851) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
For him, that meant the end of the goalkeeper career.
Từ trong câu: goalkeeper, mean, end, career
«Edi Finger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052642 (bản sửa đổi 9162735) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It meant a free and creative way of being true.
Từ trong câu: creative, mean, free, way, true
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means one ball must be returned to the table.
Từ trong câu: return, mean, ball, table
«Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is meant to be spoken aloud in oral traditions.
Từ trong câu: aloud, mean, speak, oral, tradition
«Kumdamsei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168810 (bản sửa đổi 10388979) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means it is also not toxic to human cells.
Từ trong câu: toxic, mean, human, cell
«Bifidobacterium breve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205488 (bản sửa đổi 10992500) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That means no one officially held it for a while.
Từ trong câu: officially, mean, hold
«Lord Borthwick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212221 (bản sửa đổi 10459532) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that the particles move at many different velocities.
Từ trong câu: velocity, mean, particle, move, many, different
«Doppler broadening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238338 (bản sửa đổi 10643863) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that he did not represent any political party.
Từ trong câu: political, mean, represent, party
«Suresh Pujari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257598 (bản sửa đổi 10850917) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means "The long sobs of the violins of autumn".
Từ trong câu: sob, mean, long, violin, autumn
«Paul Verlaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274806 (bản sửa đổi 11010185) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
What was, what could be, the meaning of the shocking scene she had then been forced to witness?
Ý nghĩa của cảnh tượng gây sốc mà cô bị buộc phải chứng kiến là gì?
Từ trong câu: shocking, mean, shock, scene, force, witness
Joseph Sheridan Le Fanu, The Evil Guest - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
I mean to make my profit of Mrs Wallis, however.
Từ trong câu: profit, mean, make, mrs, however
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“I mean no harm—only to keep you from falling.”
Từ trong câu: harm, mean, keep, fall
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
Could she be deceived as to the meaning of this?
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
By what means Mr. B. has acquired so much general information, we are at a loss to conjecture.
Từ trong câu: conjecture, mean, mr, acquire, much, general, information, loss
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus - Tiếng Anh - en-US, PD-US
“Would you tell me, please,” said Alice “what that means?”
Từ trong câu: means, mean, tell, please
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
And when I say that it means a deal, Jim.”
Từ trong câu: means, mean, deal
Robert Louis Stevenson, Treasure Island - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
It means living in either eternal torment or eternal bliss.
Từ trong câu: bliss, mean, live, either, eternal, torment
Anna Marie Miles, The Key to Peace - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Do you mean to wait until my husband is awake?”
Từ trong câu: awake, mean, wait, until, husband
Thomas Hardy, The Return of the Native - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
What do you mean by that, you idiot?” asked D’Artagnan.
Từ trong câu: idiot, mean, ask
Alexandre Dumas, The three musketeers - Bản dịch tiếng Anh - en-US, PD-US
Does that mean a respectable well-conducted man of fifty?
Từ trong câu: respectable, mean, well, conduct, man, fifty
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Does this mean that we admit them as authorised equipment?
Từ trong câu: authorise, mean, admit, equipment
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War - Tiếng Anh - en-GB, PD-US
“You mean--” he started to say, and then stopped, helplessly staring into her face, with a dropped jaw.
Từ trong câu: jaw, mean, start, stop, stare, face, drop
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
"You don't mean to say she is shut up there?"
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
“I mean all you Scotchmen,” she added in hasty correction.
Từ trong câu: correction, mean, add, hasty
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng mean nằm ở trang từ điển: mean đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mean trong kho câu?
- Kho câu có 9.621 câu có từ mean hoặc các dạng của từ, trích từ 5.211 tác phẩm và tài liệu. 165 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.958 câu, rồi Bậc B1 với 1.835 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.