Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happy”

1.963 câu thật có từ happy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happy nghĩa là hạnh phúc. happy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or showing or marked by joy or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happy

Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)

Từ hay đi cùng happy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfectly happy1.899 lần
happy days3.321 lần
happy hours1.226 lần
supremely happy564 lần
happy home1.624 lần
happy pair661 lần
happy together1.112 lần
happy hunting542 lần
happy smile783 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happy trong kho câu?
Kho câu có 1.963 câu có từ happy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.021 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 573 câu, rồi Bậc B1 với 369 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happy: Quá khứ đơn (357 câu), Câu phủ định (340 câu), can và could (153 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.