E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globe”

260 câu thật có từ globe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globe nghĩa là quả địa cầu. globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globe

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng globe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrestrial globe255 lần
globe award273 lần
habitable globe178 lần
globe vo414 lần
golden globe616 lần
globe awards138 lần
globe trotter78 lần
boston globe162 lần
celestial globe68 lần
crystal globe83 lần
terraqueous globe43 lần
globe trotters42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globe trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ globe hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globe: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.