E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globe”

250 câu thật có từ globe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globe nghĩa là quả địa cầu. globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will make the globe far smoother and more realistic.

    Từ trong câu: globe, make, far, smooth, realistic

    «Blender 3D: Noob to Pro/UV Map Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24763 (bản sửa đổi 4011609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the evolution of the Globes and that of the Monads are so closely interblended, we will make of the two teachings one.

    Từ trong câu: globe, evolution, closely, make, teach

    H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 1 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever the temperature increase, it will not be uniform around the globe.

    Từ trong câu: uniform, globe, whatever, temperature, increase, around

    «High School Earth Science/Climate Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243589 (bản sửa đổi 4020793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will dazzle her senses with all the attractions that the globe of earth has to boast.

    Tôi sẽ làm mê hoặc các giác quan của cô ấy bằng tất cả những điều hấp dẫn mà quả địa cầu này phải tự hào.

    Từ trong câu: dazzle, sense, attraction, globe, earth, boast

    William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In general, ultralight backpacking, you will have to sacrifice some views of the night cities of the globe.

    Nói chung, đi du lịch bụi siêu nhẹ, bạn sẽ phải hy sinh một số góc nhìn ra các thành phố về đêm trên thế giới.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, general, sacrifice, view, night, city, globe

    «Basics of fine-art photography/Creating works in night photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449416 (bản sửa đổi 4374276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will give a universal meaning to some of the best known subjects that have been taught for generations across the globe.

    Từ trong câu: universal, give, mean, best, know, subject, teach, generation

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Creating a global classroom for the K-12 student through distance learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178202 (bản sửa đổi 3269305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • terrestrial globe255 lần
  • globe award273 lần
  • habitable globe178 lần
  • globe vo414 lần
  • golden globe616 lần
  • globe awards138 lần
  • globe trotter78 lần
  • boston globe162 lần
  • celestial globe68 lần
  • crystal globe83 lần
  • terraqueous globe43 lần
  • globe trotters42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globe trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ globe hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globe: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.