Câu tiếng Anh có từ “globe”
309 câu thật có từ globe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globe nghĩa là quả địa cầu. globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was then such clearing of throats, and such loud and prolonged blowing of noses as may not often be heard upon this globe.
Từ trong câu: globe, prolong, throat, nose, clear, loud, blow, often
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Electricity supplied the light for our one and only globe until it got smashed, when the law of "might" supplied another.
Từ trong câu: smash, electricity, supply, light, globe, until, get, law
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now it was on its way back to the sea, and may ultimately reach its fatherland by circumnavigating the globe.
Từ trong câu: circumnavigate, now, way, back, sea, ultimately, reach, globe
Winthrop Packard, The Young Ice Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #67445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here a Cupid is introducing a warrior to a queenly figure--whom we may take to personify Fame or Fortune--seated on a globe at the entrance to some palace.
Từ trong câu: personify, introduce, warrior, figure, take, fame, fortune, seat
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A perpetual balance of Europe presuppose a balance of the four remaining parts of the world, which one may, deducting small librations, promise our globe.
Một sự cân bằng vĩnh viễn của châu Âu giả định trước sự cân bằng của bốn phần còn lại của thế giới, mà người ta có thể hứa hẹn với thế giới của chúng ta nếu trừ đi những khoản chi phí nhỏ.
Từ trong câu: deduct, presuppose, balance, four, remain, part, world, small
Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng globe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globe trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ globe hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globe: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.