Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globe”

309 câu thật có từ globe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globe nghĩa là quả địa cầu. globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Because the heat and cold would be equalized on our globe.

    Từ trong câu: globe, because, heat, cold

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Notwithstanding the vast size of the library, the description of each globe would have to be very scanty.

    Bất chấp kích thước rộng lớn của thư viện, mô tả về mỗi quả địa cầu sẽ rất ít.

    Từ trong câu: globe, notwithstanding, vast, size, library, description

    Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the globe would deviate from her course; perhaps an alteration in her polar axis would take place.

    Từ trong câu: polar, perhaps, globe, course, axis, take, place

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The length of an imaginary rope laid over the globe would be that distance.

    Từ trong câu: lay, distance, length, imaginary, globe, rope

    «Meridian arc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526420 (bản sửa đổi 5774968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those legions of strangers, hurrying from all parts of the globe toward the American shores, would they leave the Union without having seen Barbicane, Nicholl, and Michel Ardan?

    Từ trong câu: shore, stranger, hurry, part, globe, toward, leave, union

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would make her a menace not only to her immediate neighbors, but to the entire globe.

    Từ trong câu: menace, make, immediate, neighbor, entire, globe

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng globe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrestrial globe255 lần
globe award273 lần
habitable globe178 lần
globe vo414 lần
golden globe616 lần
globe awards138 lần
globe trotter78 lần
boston globe162 lần
celestial globe68 lần
crystal globe83 lần
terraqueous globe43 lần
globe trotters42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globe trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ globe hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globe: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.