circumnavigate
động từC2- circumnavigated
- circumnavigates
- circumnavigating
circumnavigate nghĩa là đi vòng quanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
circumnavigate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: travel around, either by plane or ship.
Các nét nghĩa của từ circumnavigate
- 1
động từC2
travel around, either by plane or ship
đi du lịch khắp nơi, bằng máy bay hoặc tàudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
circumnavigate the globe88 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về circumnavigate
circumnavigate nghĩa là gì?
circumnavigate nghĩa là đi vòng quanh (bản dịch máy, chưa biên tập). circumnavigate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: travel around, either by plane or ship.
circumnavigate được dùng trong câu như thế nào?
He attempted to be the first to circumnavigate the globe but was killed in the Philippines. («European History/Exploration and Discovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14295 (bản sửa đổi 3721279).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circumnavigate, mã đối chiếu EV-1769A676. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng