Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globe”

309 câu thật có từ globe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globe nghĩa là quả địa cầu. globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Notwithstanding the vast size of the library, the description of each globe would have to be very scanty.

    Bất chấp kích thước rộng lớn của thư viện, mô tả về mỗi quả địa cầu sẽ rất ít.

    Từ trong câu: globe, notwithstanding, vast, size, library, description

    Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must have been given some sort of charge by that globe in the Mars Sun-tap station," Russ said.

    Từ trong câu: globe, give, sort, charge, sun, tap, station

    Donald A. Wollheim, The Secret of the Ninth Planet. Nguồn: Project Gutenberg #33644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the strongest gales of the Atlantic, the surges here must be perfectly terrific, and equal to any thing of the kind on the globe.

    Từ trong câu: atlantic, globe, surge, terrific, strong, gale, perfectly, equal

    Louis Legrand Noble, After Icebergs with a Painter A Summer Voyage to Labrador and Around Newfoundland.. Nguồn: Project Gutenberg #56529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will dazzle her senses with all the attractions that the globe of earth has to boast.

    Tôi sẽ làm mê hoặc các giác quan của cô ấy bằng tất cả những điều hấp dẫn mà quả địa cầu này phải tự hào.

    Từ trong câu: dazzle, sense, attraction, globe, earth, boast

    William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But you must have three weeks to do India properly," her husband conceded, anxious to have it understood that he was no frivolous globe-trotter.

    Từ trong câu: anxious, properly, week, husband, understand, globe

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In general, ultralight backpacking, you will have to sacrifice some views of the night cities of the globe.

    Nói chung, đi du lịch bụi siêu nhẹ, bạn sẽ phải hy sinh một số góc nhìn ra các thành phố về đêm trên thế giới.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, general, sacrifice, view, night, city, globe

    «Basics of fine-art photography/Creating works in night photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449416 (bản sửa đổi 4374276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrestrial globe255 lần
globe award273 lần
habitable globe178 lần
globe vo414 lần
golden globe616 lần
globe awards138 lần
globe trotter78 lần
boston globe162 lần
celestial globe68 lần
crystal globe83 lần
terraqueous globe43 lần
globe trotters42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globe trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ globe hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globe: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.