Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “formidable”

175 câu thật có từ formidable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formidable nghĩa là ghê gớm. formidable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely impressive in strength or excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng formidable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formidable array209 lần
  • formidable rival255 lần
  • formidable weapon267 lần
  • formidable antagonist113 lần
  • formidable opponent106 lần
  • formidable foe134 lần
  • formidable obstacle91 lần
  • formidable barrier86 lần
  • formidable adversary71 lần
  • formidable obstacles65 lần
  • formidable rivals55 lần
  • formidable antagonists44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formidable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formidable trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ formidable hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formidable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formidable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formidable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formidable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.