E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formidable”

194 câu thật có từ formidable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formidable nghĩa là ghê gớm. formidable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely impressive in strength or excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formidable

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng formidable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formidable array209 lần
formidable rival255 lần
formidable weapon267 lần
formidable antagonist113 lần
formidable opponent106 lần
formidable foe134 lần
formidable obstacle91 lần
formidable barrier86 lần
formidable adversary71 lần
formidable obstacles65 lần
formidable rivals55 lần
formidable antagonists44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formidable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formidable trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ formidable hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formidable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formidable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formidable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formidable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.