E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forget”

1.163 câu thật có từ forget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forget nghĩa là quên. forget là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forget

Danh sách câu dẫn chứng (395 câu)

Từ hay đi cùng forget

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forget everything2.598 lần
don't forget3.544 lần
entirely forget1.319 lần
forget to mention856 lần
won't forget839 lần
cannot forget1.134 lần
likely to forget738 lần
easily forget690 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forget

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forget trong kho câu?
Kho câu có 1.163 câu có từ forget hoặc các dạng của từ, trích từ 979 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forget gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 341 câu, rồi Bậc B2 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forget?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forget: Câu phủ định (395 câu), Quá khứ đơn (173 câu), Quá khứ hoàn thành (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.