Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forever”

408 câu thật có từ forever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forever nghĩa là trong một thời gian vô hạn. forever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forever

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng forever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
farewell forever182 lần
live forever643 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forever trong kho câu?
Kho câu có 408 câu có từ forever hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc A2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forever: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.