Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edifice”

148 câu thật có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edifice nghĩa là dinh thự. edifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edifice

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng edifice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sacred edifice341 lần
stately edifice102 lần
imposing edifice67 lần
brick edifice76 lần
gothic edifice39 lần
magnificent edifice88 lần
ancient edifice166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edifice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edifice trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edifice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edifice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edifice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.