Câu tiếng Anh có từ “edifice”
133 câu thật có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edifice nghĩa là dinh thự. edifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edifice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The base of the edifice should, therefore, have been raised.
Từ trong câu: edifice, base, therefore, raise
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had we not seen grand cathedrals we should probably be more profuse in adjectives in speaking of this edifice.
Từ trong câu: edifice, see, grand, cathedral, probably, adjective, speak
Thomas W. Silloway, The Cathedral Towns and Intervening Places of England, Ireland and Scotland: A Description of Cities, Cathedrals, Lakes, Mountains, Ruins, and Watering-places.. Nguồn: Project Gutenberg #45909. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this edifice it was determined I should lodge.
Từ trong câu: lodge, edifice, determine
«Literary Studies/A Voyage to Lilliput», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329881 (bản sửa đổi 2812089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I should here tell you that this edifice, which is intended for the exclusive use of members of the Temple, is very ancient.
Từ trong câu: exclusive, member, ancient, intend, edifice, temple, tell, use
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng edifice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sacred edifice | 341 lần |
| stately edifice | 102 lần |
| imposing edifice | 67 lần |
| brick edifice | 76 lần |
| gothic edifice | 39 lần |
| magnificent edifice | 88 lần |
| ancient edifice | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edifice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edifice trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edifice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edifice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edifice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.