Câu tiếng Anh có từ “edifice”
134 câu thật có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edifice nghĩa là dinh thự. edifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edifice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Second Baptist Church society in the central part of the city has just completed a fine church edifice.
Từ trong câu: edifice, second, church, society, central, part, city, complete
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The change of religion had been very sudden and it was necessary to build at once new edifices for the new order of things.
Từ trong câu: edifice, change, religion, sudden, necessary, build, once, new
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house was a large edifice, built of rough, undressed stones, and had a thick, high wall of the same material all around.
Từ trong câu: undressed, house, large, edifice, build, rough, undress, stone
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The famous terrorist had never in his life raised personally as much as his little finger against the social edifice.
Từ trong câu: famous, terrorist, social, raise, personally, edifice, finger, against
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng edifice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sacred edifice | 341 lần |
| stately edifice | 102 lần |
| imposing edifice | 67 lần |
| brick edifice | 76 lần |
| gothic edifice | 39 lần |
| magnificent edifice | 88 lần |
| ancient edifice | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edifice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edifice trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ edifice hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edifice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edifice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edifice: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.