E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diameter”

222 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diameter

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng diameter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inches in diameter1.329 lần
diameter of cm997 lần
sectional diameter428 lần
diameter of mm524 lần
cm diameter738 lần
inner diameter815 lần
inch in diameter693 lần
mm diameter437 lần
diameter cm431 lần
diameter wire364 lần
diameter metal345 lần
basal diameter135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.