Câu tiếng Anh có từ “diameter”
228 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diameter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If two stars have the same temperatures, the star that appears brighter has the largest diameter.
Từ trong câu: diameter, star, temperature, appear, bright, large
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The diameter of a graph is the longest distance between two points.
Từ trong câu: diameter, graph, long, distance, point
«Introduction to graph theory/Lecture 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2348 (bản sửa đổi 2223469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This way we could test which diameter of wheels was the best.
Từ trong câu: diameter, way, test, wheel, best
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141360 (bản sửa đổi 1659936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The diameter of the largest was twice that of the smallest.
Từ trong câu: diameter, large, twice, small
«WikiJournal of Science/Baryonyx», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234127 (bản sửa đổi 2764958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The dime is the smallest in diameter and the thinnest of all U.S. coins currently minted for circulation.
Từ trong câu: dime, small, diameter, thin, be, coin, currently, circulation
«United States currency/10¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50828 (bản sửa đổi 2465535). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lo! there they were, hundreds of them, over three inches in diameter, bold, gaudy, rich, the best possible examples of nature's pristine exuberance of force and color.
Từ trong câu: exuberance, inch, diameter, bold, gaudy, rich, best, possible
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The largest trees rarely exceed a height of thirty feet and a diameter of six inches.
Từ trong câu: rarely, large, tree, exceed, height, thirty, foot, diameter
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diameter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.