Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diameter”

245 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diameter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The diameter is usually from although it may get to in rare cases.

    Từ trong câu: diameter, usually, although, get, rare, case

    «Valonia ventricosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371303 (bản sửa đổi 9740397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The diameters of these flat underwater summits may be more than .

    Từ trong câu: diameter, summit, flat, underwater

    «Guyot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348277 (bản sửa đổi 8723407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The spar used for the reef may be about one-half the diameter of the yard on which it is to be used.

    Từ trong câu: reef, diameter, use, half, yard

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been some suggestion that variations in the solar diameter might cause variations in output.

    Từ trong câu: solar, suggestion, variation, diameter, cause, output

    «Solar System/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 4232591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be said to consist of angular flakes of pumice, averaging one sixteenth of a millimetre in diameter, and having a thickness of about one three-hundredth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, consist, angular, average, diameter, thickness

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trunks may add nearly or quite an inch to their diameter per year when conditions are exceptionally favorable.

    Từ trong câu: exceptionally, trunk, add, nearly, quite, inch, diameter, per

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diameter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inches in diameter1.329 lần
diameter of cm997 lần
sectional diameter428 lần
diameter of mm524 lần
cm diameter738 lần
inner diameter815 lần
inch in diameter693 lần
mm diameter437 lần
diameter cm431 lần
diameter wire364 lần
diameter metal345 lần
basal diameter135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.