Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diameter”
222 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diameter
The diameter of the hair shaft remained constant to the tip, where it diminished down to a point.
Từ trong câu: diameter, tip, diminish, hair, remain, constant, down, point
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its shell is about three centimetres in diameter, opaque and very hard.
Từ trong câu: opaque, shell, centimeter, diameter, hard
«Heliciculture/Morphology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448655 (bản sửa đổi 4097591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence it passed over us in nearly its entire diameter--the vortex at no great distance from us.
Từ trong câu: vortex, hence, pass, nearly, entire, diameter, great, distance
Raphael Semmes, Memoirs of Service Afloat, During the War Between the States. Nguồn: Project Gutenberg #34827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For this purpose a malleable iron melting ladle five inches in diameter should be purchased.
Từ trong câu: malleable, purpose, iron, melt, five, inch, diameter, purchase
Chicago American Bureau of Engineering, Profits from scrap. Nguồn: Project Gutenberg #52754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Effects such as aberration will make the minimum achievable beam diameter larger.
Từ trong câu: achievable, aberration, effect, make, minimum, beam, diameter, large
«Nanotechnology/Electron microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94965 (bản sửa đổi 3822519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is because the gravitational field changes across the middle of a body (the diameter).
Từ trong câu: gravitational, because, field, change, across, middle, body, diameter
«Tidal force», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56179 (bản sửa đổi 10379365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diameter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.