Câu tiếng Anh có từ “diameter”
227 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diameter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any man who has been a prisoner understands how to contract himself to fit the diameter of the escape.
Từ trong câu: diameter, man, prisoner, understand, contract, himself, fit, escape
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A small canal diameter has been associated with an increased risk of injury.
Từ trong câu: canal, diameter, small, associate, increase, risk, injury
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the ratio of CV to CD is, as has been said, the same as that of N to the semi-diameter CG.
Từ trong câu: cv, ratio, cd, semi, diameter
Christiaan Huygens, Treatise on light. Nguồn: Project Gutenberg #14725. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been observed, for instance, that the Hop cannot grasp a pole that is more than four inches in diameter.
Từ trong câu: hop, observe, instance, can, grasp, pole, four, inch
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous values have been given for this coefficient of friction, f, which, from experiment, apparently varies with both the diameter of pipe and the velocity of the passing steam.
Từ trong câu: coefficient, numerous, value, give, friction, experiment, apparently, vary
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diameter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.