Cụm từ đi cùng với: diameter
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “diameter” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
inches in diameter★ Rất mạnh10.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.329 lần
diameter of cm★ Rất mạnh9.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 997 lần
sectional diameter★ Rất mạnh9.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 428 lần
diameter of mm★ Rất mạnh9.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 524 lần
cm diameter★ Rất mạnh9.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 738 lần
inner diameter★ Rất mạnh9.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 815 lần
inch in diameter★ Rất mạnh9.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 693 lần
mm diameter★ Rất mạnh9.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 437 lần
diameter cmMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 431 lần
diameter wireMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 364 lần
diameter metalMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 345 lần
basal diameterMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 135 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với diameter
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.