Câu tiếng Anh có từ “diameter”
245 câu thật có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diameter nghĩa là đường kính. diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diameter
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
This can be constructed by finding two trees at least in diameter and about apart.
Từ trong câu: diameter, construct, find, tree, least, apart
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100991 (bản sửa đổi 3251098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This way we could test which diameter of wheels was the best.
Từ trong câu: diameter, way, test, wheel, best
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141360 (bản sửa đổi 1659936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They can also be in diameter if they are grown properly.
Từ trong câu: diameter, grow, properly
«Big Max», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221660 (bản sửa đổi 8874284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For every extra foot of diameter, you can drill another tap.
Từ trong câu: diameter, every, extra, foot, drill, another, tap
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Maple Sugar - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102399 (bản sửa đổi 3250909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it is tight, careful sanding can reduce the diameter slightly.
Từ trong câu: diameter, tight, careful, sand, reduce, slightly
«Bicycles/Maintenance and Repair/Appendix/Moulton/Leading link», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359936 (bản sửa đổi 4640800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The diameters of these flat summits can be more than .
Từ trong câu: diameter, summit, flat
«Arnold Henry Guyot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622057 (bản sửa đổi 9600982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be up to tall and in diameter.
Từ trong câu: diameter, up, tall
«Blast furnace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267660 (bản sửa đổi 10701812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be recognized by their large diameter.
Từ trong câu: diameter, recognize, large
«Automotive Systems/Engine Electrical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69867 (bản sửa đổi 3223665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plum-pudding was over a foot in diameter; we could hardly pull it out of the pot.
Từ trong câu: pudding, plum, foot, diameter, hardly, pull, out, pot
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been observed, for instance, that the Hop cannot grasp a pole that is more than four inches in diameter.
Từ trong câu: hop, observe, instance, can, grasp, pole, four, inch
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous commodities can be successfully manufactured from blocks or billets which are only a few inches in diameter and a foot or two in length.
Từ trong câu: manufacture, only, numerous, inch, successfully, can, or, commodity
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diameter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diameter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diameter trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ diameter hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diameter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diameter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diameter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.