E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “despite”

734 câu thật có từ despite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: despite nghĩa là mặc dù, bất chấp (giới từ đi trước cụm danh từ hoặc V-ing). despite là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without being affected by; in spite of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ despite

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng despite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
despite the fact1.105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ despite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despite trong kho câu?
Kho câu có 734 câu có từ despite hoặc các dạng của từ, trích từ 673 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ despite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despite: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.