E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “despite”

734 câu thật có từ despite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: despite nghĩa là mặc dù. despite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Despite terrible work conditions, increasing numbers of women moved from the home to factories.

    Từ trong câu: despite, terrible, work, condition, increase, number, woman, move

    «US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Despite this, the game won many awards and sold more than eight million copies worldwide.

    Từ trong câu: despite, game, will, many, award, sell, eight, million

    «Rare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412135 (bản sửa đổi 10960482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Despite his lost powers, Peter saves a child from a burning building, but another person dies.

    Từ trong câu: despite, lose, power, save, child, burn, build, another

    «Spider-Man 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140492 (bản sửa đổi 10925385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many people continue to take DS, despite a lack of supporting evidence for many product claims.

    Từ trong câu: despite, many, people, continue, take, lack, support, evidence

    «Lentis/The Dietary and Bodybuilding Supplement Industry in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280383 (bản sửa đổi 4385164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finding a way to communicate despite differences is not only necessary, but also needed in order to find the best solutions.

    Từ trong câu: despite, find, way, communicate, difference, necessary, need, order

    «Managing Groups and Teams/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75360 (bản sửa đổi 4620944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng despite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • despite the fact1.105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ despite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despite trong kho câu?
Kho câu có 734 câu có từ despite hoặc các dạng của từ, trích từ 673 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ despite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despite: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.