Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desire”

1.980 câu thật có từ desire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desire nghĩa là mong muốn. desire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an unsatisfied state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desire

Danh sách câu dẫn chứng (291 câu)

Từ hay đi cùng desire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heart's desire921 lần
earnest desire1.075 lần
strong desire1.674 lần
ardent desire796 lần
desire to see5.460 lần
desire effect1.218 lần
earnestly desire765 lần
expressed a desire766 lần
ardently desire586 lần
intense desire656 lần
desire to speak1.115 lần
eager desire575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desire trong kho câu?
Kho câu có 1.980 câu có từ desire hoặc các dạng của từ, trích từ 1.272 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 663 câu, rồi Bậc B1 với 478 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desire: Quá khứ đơn (347 câu), Câu phủ định (291 câu), can và could (165 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.