Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “currently”

376 câu thật có từ currently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: currently nghĩa là hiện tại. currently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at this time or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ currently

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng currently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currently plays637 lần
currently wrestles103 lần
currently available211 lần
currently reported195 lần
currently underway38 lần
currently investigating42 lần
currently selected91 lần
currently resides33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ currently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ currently trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ currently hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ currently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ currently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ currently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ currently: There is và there are (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.