E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “border”

501 câu thật có từ border hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: border nghĩa là biên giới. border là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line that indicates a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ border

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng border

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eastern border233 lần
western border271 lần
border ruffians138 lần
southern border233 lần
scottish border146 lần
northern border211 lần
flower border216 lần
crossed the border230 lần
mexican border121 lần
across the border515 lần
border warfare101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ border

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ border trong kho câu?
Kho câu có 501 câu có từ border hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ border xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ border gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ border?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ border: Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.