Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “border”

438 câu thật có từ border hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: border nghĩa là biên giới. border là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line that indicates a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The number of people who actually crossed the border to enter the west was only a few hundred on that first day.

    Từ trong câu: border, number, people, actually, cross, enter, west, hundred

    «Paneuropean Picnic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71011 (bản sửa đổi 9716159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng border

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • eastern border233 lần
  • western border271 lần
  • border ruffians138 lần
  • southern border233 lần
  • scottish border146 lần
  • northern border211 lần
  • flower border216 lần
  • crossed the border230 lần
  • mexican border121 lần
  • across the border515 lần
  • border warfare101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ border

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ border trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ border hoặc các dạng của từ, trích từ 393 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ border xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ border gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ border?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ border: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.