Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bomb”

500 câu thật có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bomb nghĩa là quả bom. bomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an explosive device fused to explode under specific conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bomb

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng bomb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atomic bomb357 lần
bomb exploded168 lần
suicide bomb234 lần
nuclear bomb180 lần
dynamite bomb72 lần
car bomb274 lần
bomb shell184 lần
bomb proof233 lần
roadside bomb65 lần
bomb of hiroshima41 lần
bomb shells89 lần
bomb attacks92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bomb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bomb trong kho câu?
Kho câu có 500 câu có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bomb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bomb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bomb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bomb: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.