Câu tiếng Anh có từ “bomb”
500 câu thật có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bomb nghĩa là quả bom. bomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an explosive device fused to explode under specific conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bomb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The bomb caused a fire, and killed eleven MOVE members, including five children.
Từ trong câu: bomb, cause, fire, kill, eleven, move, member, include
«MOVE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625409 (bản sửa đổi 9628126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Indonesia based news agency reported that the bombing took place during a dog fighting match.
Từ trong câu: bomb, agency, base, news, report, take, place, dog
«Wikinews' overview of the year 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117470 (bản sửa đổi 4830303). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng bomb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bomb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bomb trong kho câu?
- Kho câu có 500 câu có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bomb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bomb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bomb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bomb: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.