Câu tiếng Anh có từ “bomb”
500 câu thật có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bomb nghĩa là quả bom. bomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an explosive device fused to explode under specific conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bomb
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
The attacking armies will be expected not to bomb or attack the city.
Từ trong câu: army, bomb, attack, expect, city
«Open city», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426589 (bản sửa đổi 10935485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will not drop the bomb so do not accidentally drop it or throw it.
Từ trong câu: accidentally, drop, bomb, throw
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432823 (bản sửa đổi 4300712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Neither bombing it, nor dash bashing it will weaken the crack.
Từ trong câu: dash, neither, bomb, weaken, crack
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Turtle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427694 (bản sửa đổi 3857237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will sometimes burst from out that cloudless sky, like an exploding bomb upon a dazed and sleepy town.
Từ trong câu: town, sleepy, bomb, sometimes, burst, out, sky, like
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Note that you will only drop bombs and mushroom blocks at your feet.
Từ trong câu: mushroom, note, drop, bomb, block, foot
«A Guide to Super Mario Bros. 2/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433415 (bản sửa đổi 4383161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will provide a space for bombs or cargo.
Từ trong câu: cargo, provide, space, bomb
«Transportation Deployment Casebook/2019/Civil Aviation in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407026 (bản sửa đổi 3769046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will see that the colliding fireball blew out a bomb.
Từ trong câu: collide, see, blow, out, bomb
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 141-149», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428901 (bản sửa đổi 3866162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It gives the authorities free scope to imprison, bomb?, starve, or deport at will.
Từ trong câu: imprison, give, authority, free, scope, bomb, starve
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The majority of items you will find in the cave of this area are bombs.
Từ trong câu: cave, majority, item, find, area, bomb
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“When possible the hydroairplanes will destroy enemy boats by bombing.
“Khi có thể, thủy phi cơ sẽ tiêu diệt tàu địch bằng cách ném bom.
Từ trong câu: bombing, possible, destroy, enemy, boat, bomb
H. Irving Hancock, Dave Darrin and the German Submarines Or, Making a Clean-up of the Hun Sea Monsters. Nguồn: Project Gutenberg #41628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Signatories will be required to completely get rid of cluster bomb stockpiles within eight years.
Từ trong câu: stockpile, require, completely, get, rid, cluster, bomb, eight
«Ban on cluster bombs adopted by 111 countries», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107017 (bản sửa đổi 4814310). · English Wikinews · CC BY 2.5
Later, when the going gets tough, try using bombs, They will make a big difference.
Từ trong câu: tough, late, go, get, try, use, bomb, make
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You want a dress which will guarantee you harmless; a dress in which no one would ever look for a bomb?’
Từ trong câu: harmless, dress, guarantee, want, ever, look, bomb
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bomb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bomb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bomb trong kho câu?
- Kho câu có 500 câu có từ bomb hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bomb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bomb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bomb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bomb: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.