Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bit”

1.649 câu thật có từ bit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bit nghĩa là chút. bit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small piece or quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bit

Danh sách câu dẫn chứng (1.649 câu)

  • “May I send you a bit of this boiled mutton?

    Từ trong câu: boiled, mutton, send, bit

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It appeared to her a very small bit of work for such an enormous factory to have made.

    Từ trong câu: factory, appear, small, bit, work, enormous, make

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “There!” she exulted, untying the knot of the handkerchief and flinging the bit of linen far from her.

    Từ trong câu: knot, handkerchief, linen, bit, far

    Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • We actually cheated a little bit when telling you this.

    Từ trong câu: cheat, actually, little, bit, tell

    «Learning the vi Editor/Details», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10725 (bản sửa đổi 4626805) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its name sounds a bit like the English word “cough”.

    Từ trong câu: cough, name, sound, bit, like, word

    «Persian/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18919 (bản sửa đổi 4661535) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Obviously, this is easier with the seat a bit lower.

    Từ trong câu: obviously, easy, seat, bit, low

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is easiest to bend a bit at the waist.

    Từ trong câu: waist, easy, bend, bit

    «The Unicyclopedia/Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21632 (bản sửa đổi 3640488) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At a first glance this may seem a bit puzzling.

    Từ trong câu: glance, first, seem, bit, puzzle

    «Statistics/Numerical Methods/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57115 (bản sửa đổi 4052657) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must use values with a bit length of one.

    Từ trong câu: length, use, value, bit

    «Erlang Programming/Bitsyntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150772 (bản sửa đổi 3232916) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, EG tends to be a bit "noisy" at times.

    Từ trong câu: noisy, thus, tend, bit, time

    «Lineage 2/Notable Locations/Execution Grounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428758 (bản sửa đổi 4449357) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This stage is a bit misleading at a first glance.

    Từ trong câu: glance, mislead, stage, bit, first

    «Mario Adventure/Bowser's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433482 (bản sửa đổi 3920493) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Techniques of brainwashing are a bit out of my line.

    Từ trong câu: brainwashing, technique, brainwash, bit, out, line

    Walt Richmond, Where I Wasn't Going · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "I had to teach her quite a bit of math."

    Từ trong câu: math, teach, quite, bit

    Kris Neville, Earth Alert! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The horse took the bit between his teeth and bolted.

    Từ trong câu: tooth, horse, take, bit

    H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I think the complications are a little bit too severe.

    Từ trong câu: complication, think, little, bit, severe

    «Optimal public health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268838 (bản sửa đổi 2722079) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No. Of course, she is not the least bit frugal.

    Từ trong câu: frugal, course, least, bit

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He spent quite a bit of time putting away diapers and playing with the children on the street.

    Từ trong câu: diaper, spend, quite, bit, time, put, away, play

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I wonder if you would define what you mean by economics, and elaborate on that a little bit?

    Từ trong câu: economic, define, elaborate, bit, economics, wonder, mean, little

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Could you elaborate a little bit on that radar point.

    Từ trong câu: radar, elaborate, little, bit, point

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "O, just like me a little bit!" the orphan answered.

    Từ trong câu: orphan, like, little, bit, answer

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I told Billy I didn’t believe it was a bit of use to ask you, but he insisted.

    Từ trong câu: insist, tell, believe, bit, use, ask

    L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I did not feel a bit sorry for my father.

    Từ trong câu: sorry, father, feel, bit

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • My eyes had rolled,--my brow was knit,--I had bit my lips and my tongue with agony.

    Mắt tôi trợn ngược, - lông mày tôi nhíu lại, - tôi cắn môi và lưỡi mình một cách đau đớn.

    Từ trong câu: knit, eye, roll, bit, lip, tongue, agony

    William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I trailed the hook, baited with a bit of bread, and the duck bit--and here he is.”

    Từ trong câu: duck, trail, hook, bit, bread

    James De Mille, The "B. O. W. C.": A Book For Boys Illustrated · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • All this seems to me a bit too unconventional, although I confess I am amused by the originality.

    Từ trong câu: originality, unconventional, seem, bit, although, confess, amuse

    Christopher Morley, The Powder of Sympathy · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It may be rotten, but the fellows are talking about it a bit, so I must see it.

    Từ trong câu: rotten, fellow, talk, bit, see

    William Le Queux, The money-spider · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Before he worked a little bit as a painter.

    Từ trong câu: painter, work, little, bit

    «Akira Kurosawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48102 (bản sửa đổi 10997439) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The smallest drill bits look like needles, while the largest drill bits can be as big as a truck.

    Từ trong câu: needle, small, drill, bit, look, like, large, big

    «Drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168772 (bản sửa đổi 10568668) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This here’s a new bit,” and he touched a shoot which looked brownish green instead of hard, dry gray.

    Từ trong câu: hard, shoot, new, bit, touch, look, green, instead

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Could I but reach that little bit of polished steel I might yet effect at least a temporary escape.

    Từ trong câu: little, steel, polish, bit, might, least, effect, temporary

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng bit

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wait a bit2.004 lần
bit of paper1.705 lần
little bit9.499 lần
wee bit637 lần
bit of bread855 lần
least bit1.386 lần
tiny bit446 lần
tit bit366 lần
bit of wood643 lần
bit of fun433 lần
every bit1.985 lần
bit afraid571 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bit trong kho câu?
Kho câu có 1.649 câu có từ bit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.039 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 493 câu, rồi Bậc B1 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bit: Quá khứ đơn (311 câu), Câu phủ định (296 câu), can và could (155 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.