Câu tiếng Anh có từ “bit”
1.057 câu thật có từ bit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bit nghĩa là chút. bit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small piece or quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Thin bits of meat (often beef) are put into a very warm thin meat soup.
Từ trong câu: thin, beef, bit, meat, often, put, warm, soup
«Fondue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274359 (bản sửa đổi 10824222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We were shown places on his writing-desk and tables where bits of the cloth were cut out and carried away by Napoleon.
Từ trong câu: cloth, desk, show, place, write, table, bit, cut
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bit trong kho câu?
- Kho câu có 1.057 câu có từ bit hoặc các dạng của từ, trích từ 939 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 315 câu, rồi Bậc B1 với 212 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bit: Quá khứ đơn (156 câu), Câu phủ định (145 câu), can và could (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.