Câu tiếng Anh có từ “usually”
3.652 câu thật có từ usually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usually nghĩa là thường. usually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usually
Danh sách câu dẫn chứng (3.651 câu)
Usually, the footman did this, and was violently sworn at when his lordship had an extra twinge of gout.
Từ trong câu: extra, usually, violently, swear, gout
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Some of them didn't, and they usually left after their first term, as the headmistress didn't believe in contracts.
Từ trong câu: headmistress, usually, leave, first, term, believe, contract
Stephen Barr, The Back of Our Heads · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The saleswoman is usually very old, and her costume is of dull rags constructed to resemble a lady’s dress.
Từ trong câu: saleswoman, usually, old, costume, dull, rag, construct, resemble
John Henderson, The West Indies · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Such hectoring is usually the preserve of well-heeled bureaucrats, driving utility vehicles and banging away at wireless laptops.
Từ trong câu: laptop, usually, preserve, well, drive, utility, vehicle, bang
Samuel Vaknin, Crime and Corruption · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Fate is usually swift when she deals a blow.
Từ trong câu: swift, usually, fate, deal, blow
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Usually the men Hill attacked were writers, who flayed him with their pens whenever they thought there was occasion.
Từ trong câu: hill, usually, whenever, writer, attack, occasion, pen, man
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
De Renty usually rose at five o’clock; communicated every day; and spent his time in devotion and doing good.
Từ trong câu: devotion, usually, rise, five, o'clock, communicate, every, day
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 1 (of 3) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
But usually they were just thrown in gaol.
Từ trong câu: gaol, usually, throw
«Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not usually very hot or cold.
Từ trong câu: cold, usually, hot
«London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460 (bản sửa đổi 10947158) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually made of stone or brick.
Từ trong câu: brick, usually, make, stone
«Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1996 (bản sửa đổi 10384891) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually depends on age and physical fitness.
Từ trong câu: fitness, usually, depend, age, physical
«Military», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3516 (bản sửa đổi 10704251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cattle usually stay together in groups called herds.
Từ trong câu: cattle, usually, stay, together, group, call, herd
«Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually called a cellar or basement.
Từ trong câu: cellar, usually, call, basement
«Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6081 (bản sửa đổi 10949382) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually the chemicals are kept inside the battery.
Từ trong câu: battery, usually, chemical, keep, inside
«Battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6527 (bản sửa đổi 10970964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually do not fly in straight lines.
Từ trong câu: straight, usually, fly, line
«Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually done to sexually arouse people.
Từ trong câu: arouse, usually, people
«Pornography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9595 (bản sửa đổi 11014847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A motorcycle is usually driven by one person.
Từ trong câu: motorcycle, usually, drive, person
«Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13587 (bản sửa đổi 10650156) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually found on the lower jaw.
Từ trong câu: jaw, usually, find, low
«Tooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13638 (bản sửa đổi 10831869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually rectangular, and sold by weight.
Từ trong câu: rectangular, usually, sell, weight
«Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13967 (bản sửa đổi 10962915) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually the purpose of fiction is to entertain.
Từ trong câu: entertain, usually, purpose, fiction
«Fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19403 (bản sửa đổi 10682142) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually this Maß is served in special mugs.
Từ trong câu: mug, usually, serve, special
«Maß», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20298 (bản sửa đổi 4837412) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kebab is usually made of lamb and beef.
Từ trong câu: lamb, usually, make, beef
«Kebab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21875 (bản sửa đổi 10960823) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually at about the same age as boys begin producing sperm, but it can be earlier or later.
Từ trong câu: sperm, usually, age, boy, begin, produce, early, late
«Sex organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24453 (bản sửa đổi 11011399) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually they are put on behind the back.
Từ trong câu: behind, usually, put, back
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have a filling of meat (often beef, chicken or turkey), gravy, and mixed vegetables (potatoes, carrots and peas).
Từ trong câu: beef, usually, fill, meat, often, chicken, turkey, gravy
«Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually cheaper than tape-based solutions.
Từ trong câu: tape, usually, cheap, base, solution
«CD-RW», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42658 (bản sửa đổi 6539029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have unknown or little-known actors.
Từ trong câu: unknown, usually, little, know, actor
«Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is usually found with her head and tentacles protruding from the opening, but she retreats deeper inside if disturbed.
Từ trong câu: protrude, usually, find, head, open, retreat, deep, inside
«Argonauta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51512 (bản sửa đổi 8324777) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nausea is usually harmless, in the short term.
Từ trong câu: harmless, usually, short, term
«Nausea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56369 (bản sửa đổi 5153251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Litters are usually small in number, usually two.
Từ trong câu: litter, usually, small, number
«Chinchilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56961 (bản sửa đổi 10906181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng usually
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usually happens | 330 lần |
| usually called | 1.272 lần |
| usually occupied | 350 lần |
| usually employed | 301 lần |
| usually wore | 323 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usually trong kho câu?
- Kho câu có 3.652 câu có từ usually hoặc các dạng của từ, trích từ 2.976 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.104 câu, rồi Bậc B1 với 825 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usually: Câu phủ định (336 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (217 câu), can và could (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.