Câu tiếng Anh có từ “usually”
3.652 câu thật có từ usually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usually nghĩa là thường. usually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usually
Danh sách câu dẫn chứng (3.651 câu)
Boats do not usually go where they live.
Từ trong câu: boat, usually, go, live
«Hourglass dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60737 (bản sửa đổi 7203501) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have one partner at a time.
Từ trong câu: partner, usually, time
«Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually in a very violent way.
Từ trong câu: violent, usually, way
«Horror movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67069 (bản sửa đổi 10913173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Musicians usually think Lakmé is his greatest work.
Từ trong câu: musician, usually, think, great, work
«Léo Delibes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73276 (bản sửa đổi 10934341) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, the different groups also have different leaders.
Từ trong câu: leader, usually, different, group
«Hutterites», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120582 (bản sửa đổi 9546707) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually measured in millimetres and inches.
Từ trong câu: millimeter, usually, measure, inch
«Rain gauge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133613 (bản sửa đổi 8684795) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually comes from the north or northeast.
Từ trong câu: northeast, usually, come, north
«Dobruja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159586 (bản sửa đổi 9893089) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The yeast is usually controlled in the body.
Từ trong câu: yeast, usually, control, body
«Candidiasis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161473 (bản sửa đổi 10984033) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, his dress and face are both red.
Từ trong câu: red, usually, face, dress
«Yama (Buddhism)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186471 (bản sửa đổi 10966898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually they throw it at the targets' faces.
Từ trong câu: target, usually, throw, face
«Acid throwing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189009 (bản sửa đổi 10910296) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually categorized by size or function.
Từ trong câu: categorize, usually, size, function
«Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220774 (bản sửa đổi 10607568) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Terriers do not usually tolerate other dogs well.
Từ trong câu: tolerate, usually, dog, well
«Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220774 (bản sửa đổi 10607568) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually found in forests or thickets.
Từ trong câu: thicket, usually, find, forest
«Forest dormice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222264 (bản sửa đổi 5010903) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This usually heals after three to six months.
Từ trong câu: heal, usually, six, month
«Yaws», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279513 (bản sửa đổi 10935620) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Supervillains usually hold some kind of unnatural force.
Từ trong câu: unnatural, usually, hold, kind, force
«Villain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280179 (bản sửa đổi 10900338) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually learned at the beginner stage.
Từ trong câu: beginner, usually, learn, stage
«Endgame (chess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281640 (bản sửa đổi 9691475) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do not usually spread, and rarely kill.
Từ trong câu: rarely, usually, spread, kill
«Skin cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296516 (bản sửa đổi 11008080) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually considered an offensive term nowadays.
Từ trong câu: offensive, usually, consider, term, nowadays
«Negro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327322 (bản sửa đổi 10900711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are usually treatable but can go overlooked.
Từ trong câu: overlook, usually, go
«Rheumatoid arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340693 (bản sửa đổi 10938983) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually found during pregnancy medical checks.
Từ trong câu: pregnancy, usually, find, medical, check
«Gestational diabetes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345836 (bản sửa đổi 10783337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually dark gray, brown or black.
Từ trong câu: gray, usually, dark, brown, black
«Jefferson salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355067 (bản sửa đổi 9775875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually treated by taking antibiotic drugs.
Từ trong câu: antibiotic, usually, treat, take, drug
«Cellulitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365288 (bản sửa đổi 11013765) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, they are usually smaller and less concentrated.
Từ trong câu: concentrate, usually, small, less
«Rare earth element», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367030 (bản sửa đổi 9858583) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have dark bars on their sides.
Từ trong câu: bar, usually, dark, side
«Muskellunge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454729 (bản sửa đổi 10847953) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Antibiotics are usually not needed for healthy people.
Từ trong câu: antibiotic, usually, need, healthy, people
«Abscess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479332 (bản sửa đổi 10622758) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually this requires the help of an attorney.
Từ trong câu: attorney, usually, require, help
«Complaint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520220 (bản sửa đổi 8682207) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually deal with minor or preliminary matters.
Từ trong câu: preliminary, usually, deal, minor, matter
«Magistrate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563920 (bản sửa đổi 10100474) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The vowel e usually comes after these letters. a can come after them instead to show that someone is loved.
Nguyên âm e thường xuất hiện sau những chữ cái này. a có thể theo sau họ để thể hiện rằng ai đó được yêu thương.
Từ trong câu: vowel, usually, come, letter, instead, show, someone, love
«Láadan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579964 (bản sửa đổi 6502117) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually contrasted with axiomatic set theory.
Từ trong câu: axiomatic, usually, contrast, set, theory
«Naive set theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771149 (bản sửa đổi 8047299) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually goes onto land when it rains.
Từ trong câu: land, usually, go, rain
«Yellow pond turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800095 (bản sửa đổi 9964098) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng usually
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usually happens | 330 lần |
| usually called | 1.272 lần |
| usually occupied | 350 lần |
| usually employed | 301 lần |
| usually wore | 323 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usually trong kho câu?
- Kho câu có 3.652 câu có từ usually hoặc các dạng của từ, trích từ 2.976 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.104 câu, rồi Bậc B1 với 825 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usually: Câu phủ định (336 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (217 câu), can và could (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.