Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taste”

1.308 câu thật có từ taste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taste nghĩa là mùi vị. taste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when taste buds in the tongue and throat convey information about the chemical composition of a soluble stimulus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taste

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

Từ hay đi cùng taste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bad taste1.823 lần
refined taste446 lần
exquisite taste429 lần
literary taste428 lần
artistic taste289 lần
fastidious taste261 lần
good taste3.217 lần
taste food457 lần
cultivated taste234 lần
accounting for taste207 lần
bitter taste314 lần
taste the sweets199 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taste trong kho câu?
Kho câu có 1.308 câu có từ taste hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taste gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 472 câu, rồi Bậc B1 với 299 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taste: Câu phủ định (215 câu), Quá khứ đơn (189 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.