E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spell”

510 câu thật có từ spell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spell nghĩa là đánh vần. spell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a psychological state induced by (or as if induced by) a magical incantation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spell

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng spell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spell bound1.245 lần
inconsistent spell337 lần
magic spell428 lần
variations in spell274 lần
variant spell177 lần
break the spell502 lần
breathing spell235 lần
potent spell128 lần
spell punctuation118 lần
uncertain spell153 lần
broke the spell361 lần
spell errors122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spell trong kho câu?
Kho câu có 510 câu có từ spell hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spell: Hiện tại hoàn thành (62 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.