Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

briefcase

danh từ
US/ˈbɹifˌkeɪs/
briefcases

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

briefcase nghĩa là vali (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle.

Các nét nghĩa của từ briefcase

  1. 1

    danh từ

    a case with a handle

    một trường hợp có tay cầmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về briefcase

briefcase nghĩa là gì?

briefcase nghĩa là vali (bản dịch máy, chưa biên tập). briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle.

briefcase dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ briefcase có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

briefcase được dùng trong câu như thế nào?

Next, examine the opened briefcase to the right of the body. («Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433924 (bản sửa đổi 3926758).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/briefcase, mã đối chiếu EV-023AE591. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “briefcase” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa briefcase và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Next, examine the opened briefcase to the right of the body.

Tiếp theo, kiểm tra chiếc cặp đã mở ở bên phải thi thể.dịch máy, chưa biên tập

«Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433924 (bản sửa đổi 3926758). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A Ladder match is where a prize is hung above the ring, usually a championship belt or a briefcase with a contract inside.

Trận đấu Ladder là nơi giải thưởng được treo phía trên võ đài, thường là đai vô địch hoặc một chiếc cặp có hợp đồng bên trong.dịch máy, chưa biên tập

«Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The abilities of these classes make them best for defending things their team needs, such as control points, briefcases, and carts.

Khả năng của các lớp này giúp họ có khả năng bảo vệ tốt nhất những thứ mà nhóm của họ cần, chẳng hạn như điểm kiểm soát, cặp và xe đẩy.dịch máy, chưa biên tập

«Team Fortress 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73254 (bản sửa đổi 10791184). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And taking advantage of the occasion, the toys enter Al's briefcase, while he excitedly leaves the room.
«Toy Story 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69503 (bản sửa đổi 10947569). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yahoo!'s Briefcase service is to be closed after ten years.
«Yahoo announces closure of Briefcase», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120465 (bản sửa đổi 4830514). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The other interpretation is that the generator does negative work on the briefcase, thus removing energy from it.
«Work: The Scientific Definition», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Issy says she’s short with blonde hair and that she will be wearing a black business suit and carrying a tan leather briefcase.
«Introduction to Object Oriented Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82171 (bản sửa đổi 1559393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Starting from room sized mainframes, computers have progressed from monstrous desktops to briefcase laptops and then to cellphones and tablets.
«Information Technology and Ethics/Internet of Things (IoT)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406683 (bản sửa đổi 3557979). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Peter finds a mysterious briefcase that was his father's, he tries to figure out what it means.
«The Amazing Spider-Man (2012 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340878 (bản sửa đổi 10985186). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wear sensible shoes, and carry a suitable handbag or briefcase.
«Find Employment/Interviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82444 (bản sửa đổi 4627349). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the team fails to do so within a few seconds, the briefcase is sent back to its original position.
«Team Fortress 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73254 (bản sửa đổi 10791184). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wrestler that has the briefcase can either keep it or give it up to save themselves from a possible firing.
«Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0