briefcase
danh từ- briefcases
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
briefcase nghĩa là vali (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle.
Các nét nghĩa của từ briefcase
- 1
danh từ
a case with a handle
một trường hợp có tay cầmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về briefcase
briefcase nghĩa là gì?
briefcase nghĩa là vali (bản dịch máy, chưa biên tập). briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle.
briefcase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ briefcase có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
briefcase được dùng trong câu như thế nào?
Next, examine the opened briefcase to the right of the body. («Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433924 (bản sửa đổi 3926758).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/briefcase, mã đối chiếu EV-023AE591. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng