Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

4.383 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học; dạy dỗ. school là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (4.383 câu)

  • “He ought to go to school this winter,” said Bob, “and take Math and Latin--hard.”

    Từ trong câu: math, ought, go, school, winter, take, hard

    Ralph Henry Barbour, Four Afoot: Being the Adventures of the Big Four on the Highway · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Some of our own fellow countrymen do not believe in secular schools.

    Từ trong câu: secular, fellow, believe, school

    Charles Hubbard Judd, Introduction to the scientific study of education · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “If you had studied botany at school, comrade,” he said, “much misery might have been averted.

    Từ trong câu: misery, botany, study, school, much

    P. G. Wodehouse, Leave it to Psmith · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Never having been to school he had none of the schoolboy's patronising contempt for a sister.

    Từ trong câu: patronise, patronising, never, school, none, contempt, sister

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • That is a good school of hers to end in such promotion.

    Từ trong câu: hers, promotion, good, school, end

    Bernard Capes, The story of Fifine · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Well, Kate Pulsifer and I went to school together and we still correspond now and then.

    Từ trong câu: correspond, well, go, school, together, still, now

    Louis Bromfield, Early autumn · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I was not considered as being formally received into the school, however, until J. Steerforth arrived.

    Từ trong câu: formally, consider, receive, school, however, until, arrive

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It is an affectation, and because it is an affectation the school is struck with sterility.

    Từ trong câu: sterility, affectation, because, school, strike

    Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Before he became a politician he was a high school teacher.

    Từ trong câu: politician, become, high, school, teacher

    «Lyndon B. Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10747 (bản sửa đổi 11013051) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It might list suicides, school shootings, accidental shootings, and other facts showing guns in a negative way.

    Từ trong câu: accidental, list, suicide, school, shoot, fact, show, gun

    «Bias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11549 (bản sửa đổi 10883473) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She then started teaching at a school for the deaf children.

    Từ trong câu: deaf, start, teach, school, child

    «Grace Coolidge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12258 (bản sửa đổi 10732674) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was also the only member who had attended music school.

    Từ trong câu: attend, member, music, school

    «Radiohead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18746 (bản sửa đổi 10825069) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The great seal of the school was designed by Paul Revere.

    Từ trong câu: revere, great, seal, school, design

    «Phillips Academy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19808 (bản sửa đổi 6871755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His grandfather and his father were both musicians and school teachers.

    Từ trong câu: musician, grandfather, father, school, teacher

    «Leoš Janáček», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29668 (bản sửa đổi 10705042) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He gave a speech at the end of the school year.

    Từ trong câu: speech, give, end, school, year

    «Joseph Goebbels», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55940 (bản sửa đổi 10914360) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The McCartneys would bring their children along during their school vacations.

    Từ trong câu: vacation, bring, child, school

    «Linda McCartney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69814 (bản sửa đổi 10107697) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some countries, they are not accepted in workplaces and schools.

    Từ trong câu: workplace, country, accept, school

    «Roma people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89852 (bản sửa đổi 10982026) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began having a skill for cricket in his school years.

    Từ trong câu: cricket, begin, skill, school, year

    «Imran Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143263 (bản sửa đổi 10906795) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others, such as Atlantic cod, school only some of the time.

    Từ trong câu: atlantic, cod, other, school, time

    «Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Within these camps there are schools, hospitals and even local governments.

    Từ trong câu: local, even, camp, school, hospital, government

    «Polisario Front», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390723 (bản sửa đổi 10938711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The goal in flight school is to reach mama bird first.

    Từ trong câu: mama, goal, flight, school, reach, bird, first

    «Tiny Wings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396477 (bản sửa đổi 10088202) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The foreign language taught at schools changes from school to school.

    Từ trong câu: foreign, language, teach, school, change

    «Education in Turkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=475302 (bản sửa đổi 7930833) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He entered Dongbuk High School, but quit to join Hamburger SV.

    Từ trong câu: hamburger, enter, high, school, quit, join

    «Son Heung-min», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546463 (bản sửa đổi 10965069) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Teachers taught the alphabet in the school system at the time.

    Từ trong câu: alphabet, teacher, teach, school, system, time

    «Deseret alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588312 (bản sửa đổi 9648367) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She then had to attend another school for the mentally disabled.

    Từ trong câu: mentally, attend, another, school, disable

    «Ruth Sienkiewicz-Mercer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633996 (bản sửa đổi 9146869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started going to school when he was nine years old.

    Từ trong câu: nine, start, go, school, year, old

    «Richard Cordley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697862 (bản sửa đổi 9507361) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.

    Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.

    Từ trong câu: outskirts, race, mix, school, town, teach, child, standard

    «Unserdeutsch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794270 (bản sửa đổi 10988964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She won high school player of the year as a senior.

    Từ trong câu: senior, will, high, school, player, year

    «Dawn Staley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889057 (bản sửa đổi 10278605) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, he gets bullied in school by his classmates.

    Từ trong câu: bully, because, get, school, classmate

    «My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The trip was to celebrate the end of the school year.

    Từ trong câu: celebrate, trip, end, school, year

    «PS General Slocum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903795 (bản sửa đổi 9691882) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng school nằm ở trang từ điển: school đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 4.383 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.697 tác phẩm và tài liệu. 76 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.079 câu, rồi Bậc B1 với 993 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.