Câu tiếng Anh có từ “save”
1.727 câu thật có từ save hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: save nghĩa là lưu lại. save là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ save
Danh sách câu dẫn chứng (1.727 câu)
Save him, there is no other perverted animal; not one clad otherwise, or minded otherwise, than his archetype.
Từ trong câu: archetype, save, animal, otherwise, mind
Louise Imogen Guiney, Patrins To Which Is Added an Inquirendo Into the Wit & Other Good Parts of His Late Majesty King Charles the Second. Nguồn: Project Gutenberg #57024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I did, it would only be to save bother.
Miles Malleson, The fanatics. Nguồn: Project Gutenberg #74309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saved money to make the trip, bought some stylish cowboy clothes, and travels to NYC on a bus.
Từ trong câu: stylish, save, money, make, trip, buy, clothes, travel
«Midnight Cowboy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19542 (bản sửa đổi 11005165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wonders what he can do to be saved.
«The Pilgrim's Progress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74279 (bản sửa đổi 10535055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They save his life and he marries the princess.
Từ trong câu: marry, save, life, princess
«The Tinderbox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394530 (bản sửa đổi 10805931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He occasionally saves the world with his sisters' inventions.
Từ trong câu: occasionally, save, world, sister, invention
«Johnny Test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452870 (bản sửa đổi 10915558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She saved the lives of soldiers from both sides.
Từ trong câu: soldier, save, life, side
«Edith Cavell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832317 (bản sửa đổi 8008208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reluctantly, and only to save her job, Amruta agrees.
Từ trong câu: reluctantly, save, job, agree
«Kaise Mujhe Tum Mil Gaye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237267 (bản sửa đổi 10874468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I've saved one," she said, pointing to an extinguisher, "in case there should be a fire in the night."
Từ trong câu: extinguisher, save, point, case, fire, night
Arnold Bennett, The Lion's Share. Nguồn: Project Gutenberg #14487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neuer saved 's kick and scored the winning penalty.
Từ trong câu: penalty, save, be, kick, score, win
«UEFA Euro 2016, quarter-finals: Germany defeats Italy 6-5 on penalties», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2793690 (bản sửa đổi 4828350). · English Wikinews · CC BY 2.5
Also, you must save the file as plain text.
Từ trong câu: plain, save, file, text
«Celestia/Cel Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46381 (bản sửa đổi 4413683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It just saves another copy under a new name.
Từ trong câu: copy, save, another, new, name
«Windows Add-ons/Image/Resize-O-Matic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154941 (bản sửa đổi 4666793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Have lots of fun and save lots of memories.
Từ trong câu: memory, save, fun, lot
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Map and Compass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168652 (bản sửa đổi 4531877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If not, we register it and save the type.
Từ trong câu: register, save, type
«GTK+ By Example/Tree View/Custom Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202164 (bản sửa đổi 3678467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are savings in the machinery and labor department.
Từ trong câu: machinery, save, labor, department
«Advanced Robotics Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251324 (bản sửa đổi 4612134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Calculus and how it can save time calculating formulae.
Từ trong câu: calculus, save, time, calculate, formula
«Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will save loads of time and needless typing.
Từ trong câu: needless, save, load, time, type
«MATLAB Tutorial: Part1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66840 (bản sửa đổi 2223545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Save it to the desktop or another known folder.
Từ trong câu: desktop, save, another, know, folder
«Engineering Projects/Attendance/perl counting program», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129226 (bản sửa đổi 2110548). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Save and close the file when you are finished.
Từ trong câu: close, save, finish, file
«Data Networking/Fall 2016/Ad Hoc Network in Linux», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217874 (bản sửa đổi 2010768). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By saving these transcripts, you're making your collaboration visible.
Từ trong câu: transcript, save, make, collaboration, visible
«DesignWriteStudio/Course/Blog/991 Perspectives from Claude», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327323 (bản sửa đổi 2793566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Savings are adversely affected by negative real interest rates.
Từ trong câu: adversely, save, affect, negative, real, interest, rate
«Applications of TVM in Finance», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
You can save them only through your sympathy and love, by which you call forth their inborn Buddha-nature.
Từ trong câu: inborn, save, sympathy, love, call, forth, nature
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had saved his head, which was now doing useful work for himself and for a needy fellow-creature.
Từ trong câu: needy, save, head, now, do, useful, work, himself
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he did take such care of his glass box, that he outlived all save one of my brethren.
Từ trong câu: outlive, save, glass, take, care, box
C. F. Gordon Cumming, Memories. Nguồn: Project Gutenberg #77294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His legs are thick, his neck is thick, everything about him is thick, save only his thin black horns.
Từ trong câu: thick, save, neck, thin, horn, leg, everything, black
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others tell about when the singer was saved.
Từ trong câu: singer, save, other, tell
«Gospel music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68411 (bản sửa đổi 10471797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can also save by collecting a gem.
Từ trong câu: gem, save, collect
«Crash Bandicoot (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310646 (bản sửa đổi 10732794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was saving important documents in his basement.
Từ trong câu: basement, save, important, document
«Great Flood of 1951», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704007 (bản sửa đổi 9902497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The judgments are saved for a later date.
Từ trong câu: judgment, save, late, date
«Brainstorming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938882 (bản sửa đổi 10938732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had all, save poor Sir Piers, the knack of stopping a troublesome woman's tongue, and practised it to perfection.
Họ có tất cả, ngoại trừ ngài Piers tội nghiệp, sở trường ngăn chặn cái lưỡi của một người phụ nữ rắc rối, và luyện tập nó đến mức hoàn hảo.
Từ trong câu: knack, save, poor, sir, stop, troublesome, tongue, practice
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng save
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ save
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ save trong kho câu?
- Kho câu có 1.727 câu có từ save hoặc các dạng của từ, trích từ 1.435 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ save xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ save gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 510 câu, rồi Bậc B2 với 338 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ save?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ save: Câu phủ định (224 câu), can và could (219 câu), Quá khứ đơn (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.