Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “run”

5.922 câu thật có từ run hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: run nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử. run là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move quickly on foot, taking quicker steps than when walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ run

Danh sách câu dẫn chứng (5.921 câu)

  • He left me--shamefully, and ran off with his grandchild, sir.

    Anh ấy đã bỏ rơi tôi - một cách đáng xấu hổ, và bỏ trốn cùng với đứa cháu của mình, thưa ngài.

    Từ trong câu: grandchild, leave, run, off, sir

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I ran and peeped, for form’s sake, into Isabella’s room; confirming, when I returned, the servant’s statement.

    Từ trong câu: statement, confirm, run, sake, room, return

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We run out upon a long, low causeway, skirted by the arches of an aqueduct, over marshes.

    Từ trong câu: skirt, arch, run, out, long, low

    William Henry Bishop, Old Mexico and her lost provinces · Tiếng Anh · PD-US

  • There were naked children running and playing in the village street.

    Từ trong câu: naked, child, run, play, village, street

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Nay, mind not for me; I can run like a deer."

    Từ trong câu: deer, mind, run, like

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The she-wolf ran herself thin in the quest for meat.

    Từ trong câu: thin, wolf, run, herself, quest, meat

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Runners can not pass each other while running the bases.

    Từ trong câu: pass, runner, run, base

    «Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dogs ran off following the scent of the bears.

    Từ trong câu: scent, dog, run, off, follow, bear

    «Teddy bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27085 (bản sửa đổi 10635874) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The electricity running through the wire is called a current.

    Từ trong câu: wire, electricity, run, call, current

    «Electromagnet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27480 (bản sửa đổi 10795506) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the milk ran out, she saw a small cocoon.

    Từ trong câu: cocoon, milk, run, out, saw, small

    «Silkworm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40696 (bản sửa đổi 10835878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The legs are adapted for running, but not extremely so.

    Từ trong câu: adapt, leg, run, extremely

    «Carnosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81717 (bản sửa đổi 10632787) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game ends if the player runs out of matches.

    Từ trong câu: out, end, run, game, player, match

    «Rocket Mania!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273070 (bản sửa đổi 10359276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is currently a philanthropist and is running the "Bill and Melinda Gates Foundation" with her ex-husband.

    Từ trong câu: philanthropist, currently, run, bill, gate, foundation, ex, husband

    «Melinda French Gates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380081 (bản sửa đổi 10862177) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The boy agreed and ran off to get the milk.

    Từ trong câu: milk, off, run, agree, boy, get

    «Our Lady of Good Health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398547 (bản sửa đổi 10942005) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While running away, they killed one policeman and injured another.

    Từ trong câu: injure, policeman, run, away, kill, another

    «Al Brady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458776 (bản sửa đổi 9600221) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means they are not tame and they run wild.

    Từ trong câu: tame, mean, run, wild

    «Cyprus cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460267 (bản sửa đổi 10938894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a teenager Colvig ran away to join the circus.

    Từ trong câu: circus, teenager, run, away, join

    «Pinto Colvig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516887 (bản sửa đổi 10560124) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also the longest-running version in the franchise.

    Từ trong câu: franchise, long, run, version

    «The Bozo Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643789 (bản sửa đổi 10453181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The policeman is almost run over by the vampire bike.

    Từ trong câu: policeman, almost, run, bike

    «I Bought a Vampire Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720161 (bản sửa đổi 8327631) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game is about a boy's llamas running off and he goes snowboarding to get the llamas back.

    Từ trong câu: snowboarding, game, run, off, go, get, back

    «Alto's Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746712 (bản sửa đổi 9588524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The games that run on it came on VHS tapes.

    Từ trong câu: tape, game, run, come

    «Action Max», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835879 (bản sửa đổi 11011625) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was named for the creek that runs through it.

    Từ trong câu: creek, name, run

    «Boones Creek, Tennessee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=904608 (bản sửa đổi 8935686) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Smith ran away and was missing for around two hours.

    Từ trong câu: smith, miss, run, away, around, hour

    «Spanaway Junior High School shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064674 (bản sửa đổi 10972760) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would be allowed to run in the final round.

    Từ trong câu: round, allow, run, final

    «Athletics at the 1900 Summer Olympics – Men's 100 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125723 (bản sửa đổi 9690164) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will run across the island from east to west.

    Từ trong câu: east, west, run, across, island

    «Cross Island MRT Line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244196 (bản sửa đổi 10911902) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The qualification phase runs over three years before the tournament.

    Từ trong câu: qualification, phase, run, year, tournament

    «FIVB Volleyball Men's World Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263445 (bản sửa đổi 10975400) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They didn't run to the stores every day 'bout starved to death like I has to do now.

    Từ trong câu: starve, bout, run, store, every, day, death, like

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • My mother ran away and left my sister and me when we was three and five years old.

    Từ trong câu: sister, mother, run, away, leave, five, year, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The hot blood was running over my back and chest.

    Từ trong câu: blood, hot, run, back, chest

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Ben’s a good runner; few seamen run better than Ben.

    Từ trong câu: runner, good, run, better

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng run nằm ở trang từ điển: run đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ run

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ run trong kho câu?
Kho câu có 5.922 câu có từ run hoặc các dạng của từ, trích từ 3.167 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ run xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ run gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.748 câu, rồi Bậc B1 với 1.140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.