Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snowboarding

danh từA2
snowboardings

snowboarding nghĩa là trượt tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard.

Các nét nghĩa của từ snowboarding

  1. 1

    danh từA2

    the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard

    hành động trượt xuống một con dốc phủ đầy tuyết khi đứng trên ván trượt tuyếtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • para snowboarding29 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về snowboarding

snowboarding nghĩa là gì?

snowboarding nghĩa là trượt tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard.

snowboarding được dùng trong câu như thế nào?

Play tons of fabulous minigames for prizes, including the Motorcycle chase, Snowboarding and Submarine hunt minigames. («Final Fantasy VII/Minigames/Gold Saucer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426678 (bản sửa đổi 4107498).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snowboarding, mã đối chiếu EV-1C36E2C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “snowboarding” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa snowboarding và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Play tons of fabulous minigames for prizes, including the Motorcycle chase, Snowboarding and Submarine hunt minigames.

Chơi vô số trò chơi nhỏ tuyệt vời để nhận giải thưởng, bao gồm các trò chơi nhỏ Rượt đuổi bằng mô tô, Trượt ván trên tuyết và Săn tàu ngầm.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy VII/Minigames/Gold Saucer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426678 (bản sửa đổi 4107498). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You have the freedom to pick and choose what topics you want to focus on, i.e, Sports, Music, Snowboarding.

Bạn có quyền tự do lựa chọn những chủ đề bạn muốn tập trung vào, ví dụ: Thể thao, Âm nhạc, Trượt ván trên tuyết.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sport, that appeared in the beginning of the eighties, has been inspired by surfing, water skiing and snowboarding.

Môn thể thao này xuất hiện vào đầu những năm 80, được lấy cảm hứng từ lướt sóng, trượt nước và trượt ván trên tuyết.dịch máy, chưa biên tập

«Wakeboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375327 (bản sửa đổi 10040007). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.
«Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.
«Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Badenhorst said, "why not?" and has been snowboarding ever since.
«Australia at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620632 (bản sửa đổi 9668167). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He said it was important people in Romania saw him snowboarding.
«Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Heli-skiing is off-trail, downhill skiing or snowboarding that is accessed by a helicopter.
«Heliskiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566863 (bản sửa đổi 8746588). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He took part in many action sports events, including skateboarding, snowboarding and motocross.
«Ken Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986862 (bản sửa đổi 9829555). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whether you are snowboarding down a mountain, playing god or shooting your way through mindless zombies, you are connected with the virtual world.
«Video Game Design/Introduction/What is a video game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13153 (bản sửa đổi 4311056). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Winter sports (Alpine and Nordic skiing, snowboarding, tobogganing, snowshoeing, ski tours) can be learned in most regions from December to April.
«Alps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15938 (bản sửa đổi 10424996). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He holds the world record for the most Olympic gold medals in halfpipe snowboarding with three.
«Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0