Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reserve”

653 câu thật có từ reserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reserve nghĩa là dự trữ. reserve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formality and propriety of manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reserve

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng reserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rights reserve1.370 lần
federal reserve502 lần
reserve fund233 lần
clergy reserve240 lần
maidenly reserve161 lần
reserve seats198 lần
reserve artillery126 lần
naval reserve115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reserve trong kho câu?
Kho câu có 653 câu có từ reserve hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 225 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reserve: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.