E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reserve”

577 câu thật có từ reserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reserve nghĩa là dự trữ. reserve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formality and propriety of manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reserve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Reserve Bank is wondering where all the new coins went, just five weeks after the new design was first introduced.

    Từ trong câu: reserve, introduce, wonder, coin, bank, new, go, five

    «New Zealand runs low on 20 cent coins», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55988 (bản sửa đổi 4822922). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But out stepped another fairy, for they had been wise enough to keep two in reserve, because every fairy knew the trick of one.

    Từ trong câu: reserve, out, step, another, fairy, wise, enough, keep

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rights reserve1.370 lần
federal reserve502 lần
reserve fund233 lần
clergy reserve240 lần
maidenly reserve161 lần
reserve seats198 lần
reserve artillery126 lần
naval reserve115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reserve trong kho câu?
Kho câu có 577 câu có từ reserve hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reserve: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.