Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miss”

4.453 câu thật có từ miss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miss nghĩa là nhớ. miss là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to perceive or to catch with the senses or the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ miss

Danh sách câu dẫn chứng (236 câu)

Từ hay đi cùng miss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear miss4.746 lần
miss mary2.520 lần
miss jane1.751 lần
miss lucy1.496 lần
miss susan1.343 lần
miss anne1.358 lần
miss vernon1.180 lần
miss betsy1.163 lần
cried miss1.961 lần
miss howe1.127 lần
miss alice1.183 lần
miss jean1.139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miss trong kho câu?
Kho câu có 4.453 câu có từ miss hoặc các dạng của từ, trích từ 1.439 tác phẩm và tài liệu. 82 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.142 câu, rồi Bậc B1 với 868 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miss: Quá khứ đơn (936 câu), Câu phủ định (807 câu), Quá khứ hoàn thành (412 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.